Trang chủ Tin tức Mẫu hợp đồng gia công cơ khí mới nhất và lưu ý khi soạn thảo hợp đồng

Mẫu hợp đồng gia công cơ khí mới nhất và lưu ý khi soạn thảo hợp đồng

Bởi: icontract.com.vn - 17/08/2026 Lượt xem: 102

Trong ngành cơ khí chế tạo, hợp đồng gia công cơ khí là văn bản pháp lý quan trọng nhất nhằm ràng buộc quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm kỹ thuật giữa bên đặt gia công (Bên A) và bên nhận gia công (Bên B). Do đặc thù chi phí nguyên vật liệu cao, máy móc phức tạp và yêu cầu độ chính xác tuyệt đối, việc sử dụng một mẫu hợp đồng sơ sài rất dễ dẫn đến tranh chấp khi xảy ra hỏng hóc, sai số hoặc trễ tiến độ.

Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn khung pháp lý căn cứ, cấu trúc chi tiết, những điều khoản đặc thù bắt buộc phải có và mẫu hợp đồng gia công cơ khí chuẩn pháp lý mới nhất để tải về sử dụng.

Mục lục:

1. Căn cứ pháp lý điều chỉnh hợp đồng gia công cơ khí

2. Cấu trúc bắt buộc của mẫu hợp đồng gia công cơ khí chuẩn

3. Mẫu hợp đồng gia công cơ khí mới nhất tham khảo

4. Những điều khoản đặc thù ngành cơ khí cần lưu ý khi soạn thảo

1. Căn cứ pháp lý điều chỉnh hợp đồng gia công cơ khí

Một hợp đồng có hiệu lực pháp luật bắt buộc phải dựa trên các văn bản quy phạm pháp luật đang hành hành. Khi soạn thảo hợp đồng gia công cơ khí, các bên cần ghi nhận các căn cứ sau:

  • Bộ luật Dân sự 2015: Điều chỉnh chung về hợp đồng gia công (từ Điều 542 đến Điều 553), quy định về quyền, nghĩa vụ, rủi ro vật tư, trả tiền công và đơn phương chấm dứt hợp đồng.
  • Luật Thương mại 2005: Áp dụng khi cả hai bên đều là thương nhân/doanh nghiệp thực hiện gia công nhằm mục đích sinh lời (Điều 178 đến Điều 184).
  • Luật Quản lý ngoại thương 2017 & Nghị định 292/2026/NĐ-CP ban hành ngày 22/7/2026 (có hiệu lực thi hành từ ngày 05/9/2026) bãi bỏ Nghị định 69/2018/NĐ-CP: Áp dụng bắt buộc nếu hợp đồng có yếu tố nước ngoài (nhận gia công cho đối tác nước ngoài hoặc đặt nước ngoài gia công cơ khí).

2. Cấu trúc bắt buộc của mẫu hợp đồng gia công cơ khí chuẩn

Một bản hợp đồng gia công cơ khí hoàn chỉnh cần đảm bảo đủ các phần cơ bản sau:

  • Quốc hiệu - Tiêu ngữ & Tên hợp đồng
  • Căn cứ pháp lý & Căn cứ thực tế (Nhu cầu, năng lực, báo giá, bản vẽ kỹ thuật)
  • Thông tin các bên chủ thể (Đại diện pháp luật, mã số thuế, địa chỉ, tài khoản ngân hàng)
  • Điều khoản 1: Nội dung công việc & Đối tượng gia công
  • Điều khoản 2: Tiêu chuẩn kỹ thuật, bản vẽ & Mẫu nghiệm thu
  • Điều khoản 3: Nguyên vật liệu, phôi & Tỷ lệ hao hụt
  • Điều khoản 4: Giá trị hợp đồng & Phương thức thanh toán
  • Điều khoản 5: Thời gian, địa điểm & Phương thức giao nhận
  • Điều khoản 6: Quy trình nghiệm thu & Bảo hành sản phẩm
  • Điều khoản 7: Cam kết bảo mật bản vẽ, thiết kế
  • Điều khoản 8: Trách nhiệm do vi phạm & Phạt hợp đồng
  • Điều khoản 9: Tình huống bất khả kháng & Giải quyết tranh chấp
  • Điều khoản 10: Hiệu lực hợp đồng & Điều khoản thi hành

3. Mẫu hợp đồng gia công cơ khí mới nhất tham khảo

Dưới đây là mẫu khung hợp đồng gia công cơ khí dành cho doanh nghiệp và xưởng sản xuất:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---***---

HỢP ĐỒNG GIA CÔNG CƠ KHÍ

(Số: …../20…/HĐGC-CK)

  • Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 25/11/2015;
  • Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005;
  • Căn cứ vào nhu cầu của Bên A và năng lực sản xuất của Bên B;

Hôm nay, ngày … tháng … năm 20…, tại văn phòng Công ty …………………, chúng tôi gồm có:

BÊN ĐẶT GIA CÔNG (BÊN A): CÔNG TY .....................................................

  • Địa chỉ: ............................................................................................................
  • Mã số thuế: .......................................................................................................
  • Đại diện theo pháp luật: Ông/Bà .................................... - Chức vụ: ...................
  • Điện thoại: ........................................... - Email: ...............................................

BÊN NHẬN GIA CÔNG (BÊN B): CÔNG TY .....................................................

  • Địa chỉ: ............................................................................................................
  • Mã số thuế: .......................................................................................................
  • Đại diện theo pháp luật: Ông/Bà .................................... - Chức vụ: ...................
  • Điện thoại: ........................................... - Email: ...............................................

Hai bên cùng thống nhất ký kết Hợp đồng gia công cơ khí với các điều khoản sau:

Điều 1: Nội Dung Gia Công Và Sản Phẩm

a. Bên A giao cho Bên B thực hiện gia công các chi tiết/sản phẩm cơ khí theo danh mục sau:

  • Tên sản phẩm/chi tiết: ………………………………………………………………
  • Quy cách/Kích thước: (Chi tiết theo Phụ lục kỹ thuật đính kèm)
  • Số lượng: ………… (Bộ/Cái/Kg)
  • Đơn giá gia công: ………… VNĐ/Đơn vị

b. Tổng giá trị gia công (chưa bao gồm VAT): ……………… VNĐ.

Tiêu chuẩn kỹ thuật trong hợp đồng gia công cơ khí.

Điều 2: Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Và Bản Vẽ

  • Bên B có trách nhiệm gia công sản phẩm đúng theo Bản vẽ kỹ thuật mã số […….] do Bên A cung cấp và đã được hai bên ký duyệt.
  • Tất cả các sai số kích thước, độ nhám bề mặt, độ cứng sau xử lý nhiệt phải nằm trong phạm vi dung sai cho phép ghi trên bản vẽ kỹ thuật.
  • Trong trường hợp Bên B phát hiện bản vẽ của Bên A có điểm không hợp lý về mặt cơ khí chế tạo, Bên B phải thông báo ngay bằng văn bản cho Bên A trước khi tiến hành gia công.

Điều 3: Nguyên Vật Liệu Và Tỷ Lệ Hao Hụt

  • Cung cấp vật tư: Vật tư/Phôi do (Bên A cung cấp / Bên B tự chịu) theo đúng tiêu chuẩn mác thép/kim loại đã thỏa thuận.
  • Quản lý phôi: Trường hợp Bên A cung cấp vật tư, Bên B phải có trách nhiệm kiểm tra chủng loại, chất lượng, số lượng trước khi tiếp nhận.
  • Tỷ lệ hao hụt: Tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu tối đa cho phép là ……%. Nếu Bên B làm hỏng phôi vượt quá tỷ lệ này, Bên B phải đền bù toàn bộ tiền phôi hỏng theo giá thị trường tại thời điểm xảy ra hư hỏng.

Điều 4: Giá Trị Hợp Đồng Và Phương Thức Thanh Toán

a. Giá trị hợp đồng: Tổng chi phí gia công là: ……………… VNĐ (Bằng chữ: ………………………………). Giá trên đã/chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển.

b. Tiến độ thanh toán:

Đợt 1: Bên A tạm ứng ……% giá trị hợp đồng cho Bên B trong vòng … ngày sau khi ký hợp đồng.

Đợt 2: Bên A thanh toán ……% còn lại sau khi hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao và Bên B xuất hóa đơn VAT hợp lệ.

c. Hình thức thanh toán: Chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng của Bên B.

Điều 5: Thời Gian, Địa Điểm Và Phương Thức Giao Hàng

  • Thời gian giao hàng: Bên B hoàn thành và giao toàn bộ lô hàng trước ngày …/…/20….
  • Địa điểm giao hàng: Tại kho của Bên A (Địa chỉ: ………………………………).
  • Chi phí vận chuyển và bốc xếp tại nơi giao do (Bên A / Bên B) chịu trách nhiệm.

Điều 6: Nghiệm Thu Và Bảo Hành

a. Nghiệm thu:

  • Khi giao hàng, hai bên tiến hành đo đạc, kiểm tra thông số kỹ thuật theo bản vẽ và mẫu đã duyệt.
  • Nếu phát hiện sản phẩm không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, Bên B phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc làm lại sản phẩm mới trong vòng … ngày mà không được thu thêm bất kỳ chi phí nào.

b. Bảo hành: Sản phẩm gia công được bảo hành kỹ thuật trong thời gian …… tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao.

Điều 7: Bảo Mật Thông Tin Và Bản Vẽ

Bên B cam kết không sao chép, chuyển giao bản vẽ kỹ thuật, thiết kế khuôn mẫu của Bên A cho bất kỳ bên thứ ba nào nếu không được sự đồng ý bằng văn bản của Bên A. Nếu vi phạm, Bên B phải đền bù toàn bộ thiệt hại thực tế phát sinh.

Điều 8: Phạt Vi Phạm Hợp Đồng

  • Nếu Bên B chậm giao hàng so với thỏa thuận, Bên B chịu phạt ……% giá trị phần hàng chậm giao cho mỗi ngày trễ, nhưng không vượt quá 8% tổng giá trị hợp đồng (theo Điều 301 Luật Thương mại 2005).
  • Nếu Bên A chậm thanh toán, Bên A phải chịu lãi suất chậm trả theo lãi suất nợ quá hạn do Ngân hàng Nhà nước quy định tại thời điểm thanh toán.

Điều 9: Điều Khoản Chung

  • Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản đã ghi trong hợp đồng.
  • Hợp đồng được lập thành 02 (hai) bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản.

ĐẠI DIỆN BÊN A

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) 

4. Những điều khoản đặc thù ngành cơ khí cần lưu ý khi soạn thảo

Khác với các ngành hàng tiêu dùng, gia công cơ khí đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối. Do đó, khi áp dụng mẫu hợp đồng, bạn cần lưu ý kiểm tra kỹ 4 điều khoản quan trọng sau:

4.1. Quy định rõ ràng về Phụ lục bản vẽ kỹ thuật

Hợp đồng pháp lý chỉ là phần khung. Phụ lục bản vẽ (file CAD/2D/3D) mới là căn cứ để đối chiếu khi xảy ra tranh chấp kỹ thuật. Bản vẽ đính kèm hợp đồng phải có chữ ký xác nhận hoặc đóng dấu giáp lai của đại diện kỹ thuật hai bên.

4.2. Rõ ràng về vật tư và phôi gia công

Nhiều trường hợp phôi do Bên A cấp bị ẩn khuyết tật (nứt ngầm, tạp chất trong kim loại) khiến Bên B gia công bị gãy dao hoặc hư hỏng chi tiết. Ngược lại, Bên B cũng có thể làm hỏng phôi nguyên liệu đắt tiền của Bên A. Do đó, cần ghi rõ:

  • Bên nào chịu trách nhiệm kiểm định chất lượng phôi đầu vào.
  • Tỷ lệ hao hụt phôi tối đa cho phép.
Hợp đồng gia công cơ khí cần có tiêu chuẩn rõ ràng với điều khoản nghiệm thu.

4.3. Tiêu chuẩn nghiệm thu và dung sai (Tolerance)

Cần ghi cụ thể tiêu chuẩn áp dụng (ví dụ: TCVN, ISO 2768, JIS...). Tuyệt đối không dùng các từ ngữ cảm tính như "đẹp", "nhẵn", "chắc chắn" mà phải đo lường bằng thông số cụ thể: độ nhám bề mặt (Ra, Rz), độ cứng (HRC), dung sai kích thước (±mm)...

4.4. Điều khoản bảo mật khuôn mẫu và thiết kế (NDA)

Nếu sản phẩm gia công là chi tiết độc quyền hoặc linh kiện máy móc mới, bên đặt gia công bắt buộc phải đưa điều khoản cam kết không tái chế, không bán bản vẽ/khuôn cho đối thủ cạnh tranh vào hợp đồng.

Như vậy, một mẫu hợp đồng gia công cơ khí chuẩn không chỉ dừng lại ở việc tuân thủ Bộ luật Dân sự và Luật Thương mại, mà còn phải bao quát được toàn bộ rủi ro về mặt kỹ thuật, vật tư và bảo mật thiết kế. Việc chuẩn bị hợp đồng chặt chẽ ngay từ đầu sẽ giúp các bên tối ưu chi phí, đảm bảo tiến độ dự án và hợp tác lâu dài.

Dương Nguyễn